Bảng giá căn hộ

Giá căn hộ Royal City

Sàn bất động sản Vincom – Royal City bán căn hộ tại các tòa R1 , tòa R2 , tòa R3 , tòa R4 , tòa R5 tại 72 – Nguyễn Trãi – Hà Nội

khách hàng được chọn căn, chọn tầng, chọn tòa

 Chính sách ưu đãi khi vay vốn của ngân hàng :

- Giá trị căn hộ Royal City dưới 5,5 tỷ hưởng mức lãi xuất ưu đãi 10 tháng đầu 0% từ tháng 11 theo lãi xuất thi trường

- Giá trị căn hộ Royal City từ 5,5 – 7 tỷ hưởng mức lãi xuất ưu đãi 16 tháng đầu 0% từ tháng 17 theo lãi xuất thi trường

- Giá trị căn hộ Royal City trên 7 tỷ hưởng mức lãi xuất ưu đãi 22 tháng đầu 0% từ tháng 23 theo lãi xuất thi trường

Ân hạn gốc 12 tháng
Phí trả nợ trước hạn : 6 tháng : 0% , từ tháng thứ 7 – hết năm 4 : 3% , năm 5 : 0%
Thời hạn vay tốI thiểu 3 tốI đa 20 năm

Giá bán căn hộ Royal City = giá gốc + chiết khấu + ưu đãi
( Vào tên trực tiếp vớI chủ đầu tư )

Call center : 09.02.232.100 Mr Việt Nhất

Cập nhật ngày 15 tháng 07 năm 2014

STT Mã SP Tòa Tầng Căn Hướng Diện tích TT Đơn giá thông thủy Tổng gồm VAT và KPBT Ghi chú
R22529 R2 25 29 ĐN, TN 8,450,000,000
R10311 R1 03 11 ĐN 3,855,422,044
R10307 R1 03 07 ĐN 5,121,931,989
R12924 R1 29 24 TN 4,452,813,840
R11919 R1 19 19 4,094,761,550 Đã bán
R53002 R5 30 02 ĐN , ĐB 6,598,120,961
R52703 R5 27 03 TB 4,677,000,000
R53010 R5 30 10 ĐN , TN 6,314,000,000
1 R10508 R1 05 08 TB 101.30 44,477,881 5,036,919,570
2 R11004 R1 10 04 TB 96.50 44,574,062 4,808,509,030
3 R11016 R1 10 16 Đ 117.10 39,635,847 5,187,342,290
4 R11818 R1 18 18 Đ 114.40 41,962,191 5,366,153,671
5 R12012A R1 20 12A ĐN 131.40 37,838,122 5,556,444,170
6 R12906 R1 29 06 TB 97.70 44,458,553 4,855,783,084
7 R20305 R2 03 05 ĐN 96.80 43,216,183 4,676,282,003
8 R20418 R2 04 18 TN 116.60 42,007,930 5,475,310,581
9 R22004 R2 20 04 TB 96.60 43,305,658 4,676,282,003
10 R22415 R2 24 15 TB , ĐB 123.20 39,235,233 5,402,400,939
11 R22825 R2 28 25 ĐB , TB 140.30 42,350,255 6,642,041,152
12 R23008 R2 30 08 TB 101.90 45,252,429 5,155,204,665
13 R23011 R2 30 11 ĐN 78.70 44,701,454 3,932,835,418
14 R23012 R2 30 12 TB 78.40 44,975,898 3,941,897,251
15 R23018 R2 30 18 N 114.40 43,541,413 5,568,496,231
16 R23020 R2 30 20 N 114.40 43,505,984 5,563,965,315
17 R30907 R3 09 07 B 101.40 52,349,862 5,935,984,800
18 R31123 R3 11 23 ĐN 158.50 79,207,940 14,046,483,108
19 R40403 R4 04 03 TB 96.80 42,197,417 4,559,981,013
20 R40417 R4 04 17 TB 92.40 41,323,685 4,262,018,815
21 R40907 R4 09 07 TB 84.70 43,302,149 4,094,761,550 Đã bán
22 R40908 R4 09 08 ĐN 127.60 44,487,273 6,338,205,961
23 R40923 R4 09 23 TN 96.90 43,146,873 4,667,763,704
24 R40926 R4 09 26 ĐB , TB 118.80 47,791,734 6,340,415,431
25 R41012A R4 10 12A T 123.00 40,604,634 5,575,217,177
26 R41105 R4 11 05 TB 103.40 43,145,455 4,980,711,034
27 R412A23 R4 12A 23 TN 97.00 42,030,959 4,551,377,275
28 R412B15 R4 12B 15 T 123.22 39,523,637 5,436,037,577
29 R41511 R4 15 11 Đ 93.80 42,714,414 4,472,384,793
30 R41512 R4 15 12 Đ 124.23 40,065,556 5,555,965,393
31 R41704 R4 17 04 ĐN 97.00 44,152,412 4,781,851,995
32 R41712 R4 17 12 Đ 124.23 40,065,556 5,555,965,393
33 R41712B R4 17 12B Đ 124.23 40,065,556 5,555,965,393
34 R41721 R4 17 21 TN 103.56 43,040,672 4,976,303,326
35 R41921 R4 19 21 TN 103.56 43,078,795 4,980,711,034
36 R42309 R4 23 09 T 92.62 42,134,355 4,356,182,966
37 R42312B R4 23 12B Đ 124.23 39,616,582 5,493,496,273
38 R42319 R4 23 19 TN 84.86 42,760,712 4,051,061,390
39 R42416 R4 24 16 Đ 93.80 42,275,267 4,426,235,702
40 R42512A R4 25 12A T 123.22 40,114,397 5,517,552,246
41 R42523 R4 25 23 TN 97.00 42,603,588 4,613,587,675
42 R42706 R4 27 06 ĐN 103.56 43,138,808 4,987,671,834
43 R42708 R4 27 08 ĐN 127.78 43,395,148 6,190,876,681
44 R42725 R4 27 25 TN , TB 119.39 47,098,811 6,279,326,659
45 R42904 R4 29 04 ĐN 97.00 43,162,438 4,674,287,144
46 R50301 R5 03 01 TB , ĐB 118.30 48,770,938 6,443,476,961
47 R50302 R5 03 02 ĐN , ĐB 118.30 49,862,146 6,588,085,796
48 R50321 R5 03 21 ĐB 103.00 43,450,231 4,996,569,037
49 R50404 R5 04 04 ĐN 96.80 44,415,074 4,800,452,681
50 R50409 R5 04 09 B 92.40 42,885,240 4,423,522,614
51 R50512A R5 05 12A B 122.90 41,345,398 5,672,662,196
52 R50715 R5 07 15 B 123.00 41,343,247 5,676,982,579
53 R50824 R5 08 24 TN 96.90 44,309,244 4,793,941,561
54 R512A11 R5 12A 11 N 93.70 42,942,604 4,491,562,089
55 R512A15 R5 12A 15 B 123.10 40,718,253 5,595,457,796
56 R51509 R5 15 09 B 92.62 43,800,206 4,529,017,112
57 R51512B R5 15 12B N 124.23 41,253,432 5,721,257,631
58 R51524 R5 15 24 TN 97.00 44,221,687 4,789,406,139
59 R51812 R5 18 12 N 124.23 41,222,344 5,716,946,209
60 R51919 R5 19 19 ĐB 84.86 44,373,106 4,204,336,639
61 R52117 R5 21 17 B 92.62 43,288,178 4,475,916,249
62 R52403 R5 24 03 TB 97.00 43,764,450 4,739,731,899
63 R52409 R5 24 09 B 92.62 43,288,178 4,475,916,249
64 R52525 R5 25 25 TB , ĐB 119.39 48,683,637 6,491,342,961
65 R52705 R5 27 05 TB 103.56 43,215,275 4,996,569,037
66 R52719 R5 27 19 ĐB 84.86 43,340,800 4,106,222,959
67 R52721 R5 27 21 ĐB 103.56 43,215,275 4,996,569,037
68 R52911 R5 29 11 N 93.80 42,896,823 4,491,562,089
69 R52916 R5 29 16 B 93.80 42,896,823 4,491,562,089
70 R53323 R5 33 23 ĐB 97.00 42,947,218 4,650,933,689

Khách hàng mua căn hộ Royal City đặt cọc 100 triệu /1 căn ký thỏa thuận đặt cọc vớI chủ đầu tư

Trong vòng 05 ngày kể từ ngày ký TTĐC : ký hợp đồng mua bán

Thanh toán 30% trong vòng 09 ngày kể từ khi ký hợp đồng mua bán

Thanh toán 70% theo thông báo bàn giao căn hộ…

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Việt Nhất - Đại lý phân phối Times City

0902.232.100

Website: times city

 

Bảng giá căn hộ tòa T8 T9

Ngày 23 tháng 05 năm 2014. Chủ đầu tư bắt đầu mở bán tòa T8, T9 chung cư Times city (Toà mới ra) là tòa đẹp nằm ở giữa trung tâm của dự án

Sàn Vincom độc quyền bán căn hộ chung cư Times City Tòa 8 , Tòa 9 tại dự án chung cư Times city 458 – Minh Khai – Hà Nội. Khách hàng được chọn căn, chọn tầng, chọn tòa

Giá bán căn hộ Times City = giá gốc + chiết khấu + ưu đãi
( Vào tên trực tiếp vớI chủ đầu tư )

Xin liên hệ : Sàn bất động sản Vincom Times City Tower T26 – 458 Minh Khai – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.

Cập nhật ngày 1 tháng 07 năm 2014

STT Mã căn Tòa Tầng căn Hướng Diện tích TT Đơn giá tim tường Tổng tiền gồm VAT và KPBT Ghi chú
1 T092702 T09 27 02 Tây Bắc 103.1 34,250,000 3,941,763,780
2 T090804 T09 08 04 Bắc 52.5 32,950,000 1,930,762,701
3 T090810 T09 08 10 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
4 T090812 T09 08 12 Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
5 T090812A T09 08 12A Nam 53.2 33,350,000 1,980,339,804
6 T090812B T09 08 12B Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
7 T090816 T09 08 16 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
8 T090822 T09 08 22 Bắc 52.5 32,950,000 1,930,762,701
9 T091104 T09 11 04 Bắc 52.5 33,114,750 1,940,450,001
10 T091110 T09 11 10 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
11 T091112A T09 11 12A Nam 53.2 33,683,500 2,000,211,068 Đã bán
12 T091112B T09 11 12B Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
13 T091116 T09 11 16 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
14 T0912A04 T09 12A 04 Bắc 52.5 31,550,000 1,848,442,701 Đã bán
15 T0912A10 T09 12A 10 Bắc 53.4 31,550,000 1,880,130,290
16 T0912A11 T09 12A 11 Nam 53.2 31,950,000 1,896,922,204 Đã bán
17 T0912A12 T09 12A 12 Bắc 53.2 31,550,000 1,873,088,604
18 T0912A12B T09 12A 12B Bắc 53.2 31,550,000 1,873,088,604
19 T0912A15 T09 12A 15 Bắc 53.4 31,950,000 1,904,053,490 Đã bán
20 T0912A16 T09 12A 16 Bắc 53.4 31,550,000 1,880,130,290
21 T0912A22 T09 12A 22 Bắc 52.5 31,550,000 1,848,442,701 Đã bán
22 T091512 T09 15 12 Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
23 T091512B T09 15 12B Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
24 T091516 T09 15 16 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
25 T091604 T09 16 04 Bắc 52.5 32,950,000 1,930,762,701
26 T091610 T09 16 10 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
27 T091612 T09 16 12 Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
28 T091612A T09 16 12A Nam 53.2 33,350,000 1,980,339,804
29 T091612B T09 16 12B Bắc 53.2 32,950,000 1,956,506,204
30 T091616 T09 16 16 Bắc 53.4 32,950,000 1,963,861,490
31 T091622 T09 16 22 Bắc 52.5 32,950,000 1,930,762,701
32 T092104 T09 21 04 Bắc 52.5 32,612,250 1,910,903,001 Đã bán
33 T092109 T09 21 09 Nam 53.4 33,178,500 1,977,527,618
34 T092110 T09 21 10 Bắc 53.4 32,450,000 1,933,957,490
35 T092111 T09 21 11 Nam 53.2 33,178,500 1,970,121,148
36 T092112 T09 21 12 Bắc 53.2 32,450,000 1,926,714,204
37 T092112A T09 21 12A Nam 53.2 33,178,500 1,970,121,148
38 T092112B T09 21 12B Bắc 53.2 32,450,000 1,926,714,204
39 T092115 T09 21 15 Nam 53.4 33,178,500 1,977,527,618
40 T092116 T09 21 16 Bắc 53.4 32,450,000 1,933,957,490
41 T092304 T09 23 04 Bắc 52.5 32,250,000 1,889,602,701
42 T092309 T09 23 09 Nam 53.4 32,650,000 1,945,919,090
43 T092310 T09 23 10 Bắc 53.4 32,250,000 1,921,995,890
44 T092311 T09 23 11 Nam 53.2 32,650,000 1,938,631,004
45 T092312 T09 23 12 Bắc 53.2 32,250,000 1,914,797,404
46 T092312A T09 23 12A Nam 53.2 32,650,000 1,938,631,004
47 T092312B T09 23 12B Bắc 53.2 32,250,000 1,914,797,404
48 T092316 T09 23 16 Bắc 53.4 32,250,000 1,921,995,890
49 T092704 T09 27 04 Bắc 52.5 31,550,000 1,848,442,701
50 T092709 T09 27 09 Nam 53.4 31,950,000 1,904,053,490
51 T092710 T09 27 10 Bắc 53.4 31,550,000 1,880,130,290
52 T092711 T09 27 11 Nam 53.2 31,950,000 1,896,922,204
53 T092712 T09 27 12 Bắc 53.2 31,550,000 1,873,088,604
54 T092712A T09 27 12A Nam 53.2 31,950,000 1,896,922,204
55 T092712B T09 27 12B Bắc 53.2 31,550,000 1,873,088,604
56 T092715 T09 27 15 Nam 53.4 31,950,000 1,904,053,490
57 T092716 T09 27 16 Bắc 53.4 31,550,000 1,880,130,290
58 T090407 T09 04 07 Nam 82.1 32,950,000 3,019,345,100
59 T090408 T09 04 08 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
60 T090618 T09 06 18 Bắc 82.1 32,950,000 3,019,345,100
61 T090620 T09 06 20 Bắc 82.1 32,950,000 3,019,345,100
62 T090806 T09 08 06 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100 Đã bán
63 T090818 T09 08 18 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
64 T090820 T09 08 20 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
65 T090918 T09 09 18 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
66 T091118 T09 11 18 Bắc 82.1 34,119,750 3,126,905,952
67 T0912A08 T09 12A 08 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
68 T0912A17 T09 12A 17 Nam 82.1 32,950,000 3,019,345,100
69 T0912A19 T09 12A 19 Nam 82.1 32,950,000 3,019,345,100
70 T0912A18 T09 12A 18 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
71 T0912A20 T09 12A 20 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
72 T0912B06 T09 12B 06 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
73 T0912B18 T09 12B 18 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
74 T091506 T09 15 06 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
75 T091618 T09 16 18 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
76 T091620 T09 16 20 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
77 T091806 T09 18 06 Bắc 82.1 33,950,000 3,111,297,100
78 T092106 T09 21 06 Bắc 82.1 33,617,250 3,080,700,072
79 T092108 T09 21 08 Bắc 82.1 33,617,250 3,080,700,072
80 T092120 T09 21 20 Bắc 82.1 33,617,250 3,080,700,072
81 T092306 T09 23 06 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
82 T092320 T09 23 20 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
83 T092406 T09 24 06 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
84 T092408 T09 24 08 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
85 T092508 T09 25 08 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
86 T092518 T09 25 18 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
87 T092520 T09 25 20 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
88 T092606 T09 26 06 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
89 T092608 T09 26 08 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
90 T092618 T09 26 18 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
91 T092620 T09 26 20 Bắc 82.1 33,250,000 3,046,930,700
92 T092705 T09 27 05 Nam 82.1 32,950,000 3,019,345,100
93 T092706 T09 27 06 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
T092708 T09 27 08 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
T092720 T09 27 20 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300

Tòa T8

STT Mã căn Tòa Tầng căn Hướng Diện tích tim tường Đơn giá tim tường Tổng tiền gồm VAT và KPBT Ghi chú
94 T080324 T08 03 24 Đông Bắc 103.1 34,250,000 3,941,763,780
95 T080402 T08 04 02 Tây Bắc 103.1 35,477,750 4,083,534,528 Đã bán
96 T082001 T08 20 01 Tây Nan 109.2 37,012,500 4,512,846,418
97 T082002 T08 20 02 Tây Bắc 103.1 37,328,250 4,297,215,464 Đã bán
98 T082023 T08 20 23 Đông Nam 109.2 37,824,500 4,612,157,266
99 T082024 T08 20 24 Đông Bắc 103.1 37,647,750 4,334,108,768 Đã bán
100 T080804 T08 08 04 Bắc 52.5 32,850,000 1,924,882,701
101 T080811 T08 08 11 Nam 53.2 33,050,000 1,962,464,604
102 T080812 T08 08 12 Bắc 53.2 32,850,000 1,950,547,804 Đã bán
103 T080812A T08 08 12A Nam 53.2 33,050,000 1,962,464,604
104 T080812B T08 08 12B Bắc 53.2 32,850,000 1,950,547,804
105 T080816 T08 08 16 Bắc 53.4 32,850,000 1,957,880,690 Đã bán
106 T081103 T08 11 03 Nam 52.5 33,380,500 1,956,076,101
107 T081104 T08 11 04 Bắc 52.5 33,178,500 1,944,198,501 Đã bán 7/7
108 T081109 T08 11 09 Nam 53.4 33,215,250 1,979,725,562
109 T081110 T08 11 10 Bắc 53.4 33,178,500 1,977,527,618
110 T081111 T08 11 11 Nam 53.2 33,215,250 1,972,310,860
111 T081112 T08 11 12 Bắc 53.2 33,178,500 1,970,121,148
112 T081112A T08 11 12A Nam 53.2 33,215,250 1,972,310,860
113 T081112B T08 11 12B Bắc 53.2 33,178,500 1,970,121,148
114 T081115 T08 11 15 Nam 53.4 33,215,250 1,979,725,562
115 T081116 T08 11 16 Bắc 53.4 33,178,500 1,977,527,618
116 T081121 T08 11 21 Nam 52.5 33,380,500 1,956,076,101
117 T081122 T08 11 22 Bắc 52.5 33,178,500 1,944,198,501
118 T081609 T08 16 09 Nam 53.4 33,050,000 1,969,842,290
119 T081610 T08 16 10 Bắc 53.4 32,850,000 1,957,880,690 Đã bán
120 T081611 T08 16 11 Nam 53.2 33,050,000 1,962,464,604
121 T081612 T08 16 12 Bắc 53.2 32,850,000 1,950,547,804 Đã bán
122 T081612A T08 16 12A Nam 53.2 33,050,000 1,962,464,604
123 T081612B T08 16 12B Bắc 53.2 32,850,000 1,950,547,804
124 T081615 T08 16 15 Nam 53.4 33,050,000 1,969,842,290
125 T081621 T08 16 21 Nam 52.5 33,050,000 1,936,642,701
126 T081903 T08 19 03 Nam 52.5 32,550,000 1,907,242,701 Đã bán
127 T081911 T08 19 11 Nam 53.2 32,550,000 1,932,672,604
128 T081912A T08 19 12A Nam 53.2 32,550,000 1,932,672,604
129 T081912B T08 19 12B Bắc 53.2 32,350,000 1,920,755,804
130 T081915 T08 19 15 Nam 53.4 32,550,000 1,939,938,290
131 T081921 T08 19 21 Nam 52.5 32,550,000 1,907,242,701
132 T082003 T08 20 03 Nam 52.5 32,875,500 1,926,382,101
133 T082004 T08 20 04 Bắc 52.5 32,673,500 1,914,504,501
134 T082009 T08 20 09 Nam 53.4 32,712,750 1,949,672,042
135 T082010 T08 20 10 Bắc 53.4 32,673,500 1,947,324,578
136 T082011 T08 20 11 Nam 53.2 32,712,750 1,942,369,900
137 T082012 T08 20 12 Bắc 53.2 32,673,500 1,940,031,228
138 T082012A T08 20 12A Nam 53.2 32,712,750 1,942,369,900
139 T082012B T08 20 12B Bắc 53.2 32,673,500 1,940,031,228
140 T082015 T08 20 15 Nam 53.4 32,712,750 1,949,672,042
141 T082016 T08 20 16 Bắc 53.4 32,673,500 1,947,324,578 Đã bán
142 T082021 T08 20 21 Nam 52.5 32,875,500 1,926,382,101
143 T082022 T08 20 22 Bắc 52.5 32,673,500 1,914,504,501 Đã bán
144 T080306 T08 03 06 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
145 T080308 T08 03 08 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
146 T080318 T08 03 18 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
147 T080320 T08 03 20 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
148 T080407 T08 04 07 Nam 82.1 32,913,750 3,016,011,840 Đã bán
149 T080418 T08 04 18 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
150 T080420 T08 04 20 Bắc 82.1 32,250,000 2,954,978,700
151 T080518 T08 05 18 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300 Đã bán
152 T080520 T08 05 20 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300
153 T081006 T08 10 06 Bắc 82.1 33,850,000 3,102,101,900 Đã bán
154 T081020 T08 10 20 Bắc 82.1 33,850,000 3,102,101,900
155 T081105 T08 11 05 Nam 82.1 34,220,250 3,136,147,128
156 T081106 T08 11 06 Bắc 82.1 34,188,500 3,133,227,652
157 T081108 T08 11 08 Bắc 82.1 34,188,500 3,133,227,652 Đã bán 5/7
158 T081118 T08 11 18 Bắc 82.1 34,188,500 3,133,227,652 Đã ban6/7
159 T081120 T08 11 20 Bắc 82.1 34,188,500 3,133,227,652
160 T081207 T08 12 07 Nam 82.1 34,050,000 3,120,492,300
161 T081218 T08 12 18 Bắc 82.1 33,850,000 3,102,101,900 Đã bán
162 T081220 T08 12 20 Bắc 82.1 33,850,000 3,102,101,900
163 T081618 T08 16 18 Bắc 82.1 33,850,000 3,102,101,900 Đã bán Đ
164 T081619 T08 16 19 Nam 82.1 34,050,000 3,120,492,300
165 T081805 T08 18 05 Nam 82.1 34,220,250 3,136,147,128
166 T081820 T08 18 20 Bắc 82.1 34,188,500 3,133,227,652
167 T082005 T08 20 05 Nam 82.1 33,717,750 3,089,941,248
168 T082006 T08 20 06 Bắc 82.1 33,683,500 3,086,791,892
169 T082007 T08 20 07 Nam 82.1 33,717,750 3,089,941,248
170 T082008 T08 20 08 Bắc 82.1 33,683,500 3,086,791,892
171 T082017 T08 20 17 Nam 82.1 33,717,750 3,089,941,248
172 T082018 T08 20 18 Bắc 82.1 33,683,500 3,086,791,892 Đã bán
173 T082019 T08 20 19 Nam 82.1 33,717,750 3,089,941,248
174 T082020 T08 20 20 Bắc 82.1 33,683,500 3,086,791,892
175 T082205 T08 22 05 Nam 82.1 33,550,000 3,074,516,300
176 T082805 T08 28 05 Nam 82.1 32,750,000 3,000,954,700
177 T082806 T08 28 06 Bắc 82.1 32,550,000 2,982,564,300 Đã bán Đ
178 T082807 T08 28 07 Nam 82.1 32,750,000 3,000,954,700

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Việt Nhất - Đại lý phân phối Times City

0902.232.100

Website: times city

Bảng giá căn hộ tòa T1 T7

THÔNG BÁO MỞ BÁN CĂN HỘ TIMES CITY

Sàn bất động sản Vincom – Times City bán căn hộ Chung cư Times City các tòa 1 , tòa 2 , tòa 3 , tòa 4 , tòa 5 , tòa 6 , tòa 7 tại chung cư Times city 458 – 460 – Minh Khai – Hai Bà Trưng – Hà Nội

khách hàng được chọn căn, chọn tầng
Xin liên hệ : Sàn bất động sản Vincom – Times City, Tower T26 – 458 Minh Khai – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.
Call center : 09.02.232.100 ( Mr Nhất )  Phụ trách dự án

Căn hộ thường 2 phòng ngủ : 75.2m2 – 86.9m2 -87.2m2 -90.1m2 -94m2 -95m2 -108.7m2 Căn hộ Times City thường 3 phòng ngủ : Diện tích 116.7m2
Căn hộ Times City căn góc 2 phòng ngủ : Diện tích 97.5m2
Căn hộ Times City căn góc 3 phòng ngủ : Diện tích 110.3m2
Vào tên hợp đồng mua bán trực tiếp với chủ đầu tư .
Hỗ trợ vay vốn từ ngân hàng Techcombank
Nhận nhà ở luôn…

Giá bán căn hộ Times City = giá gốc + chiết khấu + ưu đãi

Cập nhật ngày 25 tháng 07 năm 2014

STT
 
 
Tầng
Căn
Diện tích tim tường
Đơn Giá chưa VAT+KPBT ( Tim tường )
Giá bán có VAT+KPBT ( 3 PHÒNG NGỦ )
Giá bán có VAT+KPBT  ( 2 PHÒNG NGỦ )
 
1T051612AT051612A75.234,850,0002,925,613,316Đã bán 9/7
2T062710T06271086.8732,630,0003,163,634,475
3T062706T0627686.932,630,0003,164,727,016
4T011601T0116190.134,170,0003,436,669,199
5T011918T01191890.131,970,0003,214,662,799
6T050316T0531690.131,150,0003,131,914,959Đã bán
7T051816T05181690.133,950,0003,414,468,559
8T052216T05221690.133,350,0003,353,921,359
9T052701T0527190.131,550,0003,172,279,759
10T062716T06271690.131,730,0003,190,443,919
11T033005T0330594.332,440,0003,414,153,415Đã bán 3/7
12T033105T0331594.332,340,0003,403,591,815
13T033115T033115
14T0112B10T0112B1094.431,915,8233,362,353,7793,202,353,779
15T01181094.433,915,8233,573,809,7793,413,809,779
16T01190894.433,415,8233,520,945,7793,360,945,779
17T01191194.433,915,8233,573,809,7793,413,809,779
18T01200894.433,415,8233,520,945,7793,360,945,779
19T01261094.431,115,8233,277,771,3793,117,771,379Đã bán
20T01270994.431,615,8233,330,635,3793,170,635,379
21T04220994.434,945,8233,682,709,6193,522,709,619
22T04261194.433,945,8233,576,981,6193,416,981,619
23T0216109532,539,8503,450,121,0783,290,121,078Đã bán
24T0222099533,539,8503,556,521,0783,396,521,078
25T0225099532,539,8503,450,121,0783,290,121,078
26T0230119531,939,8503,386,281,0783,226,281,078
27T0320099534,679,8503,677,817,0783,517,817,078
28T0320119534,679,8503,677,817,0783,517,817,078
29T0322089532,479,8503,443,737,0783,283,737,078
30T0324099533,479,8503,550,137,0783,390,137,078
31T0325089531,479,8503,337,337,0783,177,337,078
32T0325109531,479,8503,337,337,0783,177,337,078
33T0329109530,979,8503,284,137,0783,124,137,078
34T03170297.533,740,0003,671,970,159
35T03180297.533,940,0003,693,810,159
36T03210297.533,640,0003,661,050,159
37T03211697.534,240,0003,726,570,159Đã bán 7/7
38T03231697.533,540,0003,650,130,159Đã bán
39T03231797.535,040,0003,813,930,159
40T03270397.536,040,0003,923,130,159
41T03271797.534,040,0003,704,730,159Đã bán 2/7
42T03290297.531,940,0003,475,410,159
43T03301797.533,940,0003,693,810,159
44T03310297.531,740,0003,453,570,159
45T032218108.633,408,7984,049,725,0393,849,725,039
46T032518108.632,408,7983,928,093,0393,728,093,039
47T032601108.63,709,155,4393,509,155,439
48T032801108.630,108,7983,648,339,4393,448,339,439
49T032901108.630,108,7983,648,339,4393,448,339,439
50T062108108.6832,362,3203,925,329,3613,725,329,361
51T062209108.6833,762,3204,095,739,6013,895,739,601Đã bán 9/7
52T062709108.6832,462,3203,937,501,5213,737,501,521
53T012303110.34,500,000,000Đã bán
54T021507116.732,600,0004,246,063,261
55T022312A116.731,600,0004,115,359,261
56T022712A116.729,987,9303,904,655,261
57T032912116.729,040,0003,780,757,021
58T033007116.730,674,9123,994,446,621
59T033012A116.731,440,0004,094,446,621
60T033107116.730,574,9123,981,376,221
61T033112116.728,074,9123,654,616,221

Khách hàng mua căn hộ chung cư Times City được ưu đãi

Miễn phí quản lý căn hộ ( không bao gồm các chi phí liên quan đến dịch vụ phải trả cho bên thứ 3 như: trông xe, điện, nước nóng lạnh, thông tin liên lạc, truyền hình cáp…) trong thời hạn 10 năm từ ngày 15/4/2014 đến hết 14/4/2023
- Ưu đãi phí nước nóng 30.000 đ/ m3 trong thời hạn 10 năm
- Tặng 10 vé vui chơi giải trí với các hạng mục vui chơi giải trí tại TTTM Vincom Mega Mall Time City và TTTM Vincom Mega Royal City trong thời hạn 3 năm
- Tặng 01 suất học cho cấp 1,2,3 tại Vinschool:
+ Miễn phí 100% cho năm học đầu tiên ( gồm tiền ăn và tiền học )
+ Miễn phí 50% cho năm học thứ 2 và thứ 3 ( gồm tiền ăn và tiền học )
- Khi mua bán căn hộ Times City được CĐT hỗ trợ lãi suất vay vốn tại ngân hàng Techcombank ( thủ tục nhanh gọn )

Chi tiết liên hệ Call Center : 0902.232.100
Add : 458 Minh Khai Quận Hai Bà Trưng Hà Nội
Website : times city